tuy vậy

Học thuật
Thân thiện
tuy vậy

Tuy vậy, cô ấy vẫn tiếp tục công việc của mình.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Tuy vậy một liên từ dùng để nối hai mệnh đề hoặc hai câu, biểu thị sự tương phản, đối lập giữa ý kiến, sự việc được nêu trước đó với ý kiến, sự việc được nêu sau. có nghĩa tương đương với "tuy thế", "tuy nhiên", "thế nhưng", "song", "nhưng".
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Trời mưa rất to. Tuy vậy, chúng tôi vẫn quyết định ra ngoài.trước: trời mưa to - thường lý do đểnhà. Ý sau: vẫn quyết định ra ngoài, tạo nên sự đối lập.)
    • ấy đã cố gắng hết sức. Tuy vậy, kết quả vẫn không như mong đợi.trước: đã cố gắng. Ý sau: kết quả không tốt, thể hiện sự tương phản.)
    • Sản phẩm này giá thành khá cao. Tuy vậy, chất lượng của rất xứng đáng.trước: giá cao (nhược điểm). Ý sau: chất lượng tốt (ưu điểm), làm nhẹ đi nhược điểm đã nêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuy vậy" thường đứngđầu câu, ngăn cách với mệnh đề phía trước bằng dấu chấm (.) hoặc dấu phẩy (,), được theo sau bởi một dấu phẩy khi bắt đầu mệnh đề.
    • Anh ta nhiều kinh nghiệm. Tuy vậy, anh ấy vẫn cần được đào tạo thêm.
  • Có thể đặt "tuy vậy"giữa câu, sau một cụm từ ngắn, để nhấn mạnh sự đối lập.
    • Công việc khó khăn, tuy vậy không phải không thể hoàn thành.
Biến thể từ gần giống
  • Tuy thế: Từ đồng nghĩa, cách dùng ý nghĩa hoàn toàn tương tự "tuy vậy".
    • Chiếc xe kỹ. Tuy thế, vẫn chạy rất tốt.
  • Tuy nhiên: Từ đồng nghĩa, trang trọng phổ biến hơn.
  • Song: Từ đồng nghĩa, mang sắc thái văn chương, trang trọng.
  • Nhưng: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất, nhưng "tuy vậy" thường nhấn mạnh hơn mức độ tương phản hoặc dùng khi sự đối lập phần bất ngờ.
Từ đồng nghĩa
  • Tuy nhiên
  • Tuy thế
  • Song
  • Thế nhưng
  • Nhưng
  • Thế mà
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho liên từ "tuy vậy".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng từ "tuy vậy".

tuy vậy

Tuy vậy, cô ấy vẫn tiếp tục công việc của mình.

  1. l. Nh. Tuy thế.